1. - Không được copy 100% bài viết ở web khác, tỷ lệ trùng lặp không quá 50%. Ad sẽ xóa những bài viết vi phạm mà không báo trước.
    - Spin content vô nghĩa + dùng tool spam = banned ngay
    - Xem thêm quy định diễn đàn
    Vì 1 diễn đàn chất lượng
    Dismiss Notice
  2. Thông báo

    Tạm ngưng đăng bài ở chuyên mục Mua bán - Rao vặt để lọc các bài viết copy, dùng tool spam.

    Dismiss Notice

Từ vựng về rau củ bằng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Học tập - Mẹo hay' bắt đầu bởi xuka_94, 31/8/16.

  1. xuka_94 Thành viên mới

    Chia sẽ bài viết để được index nhanh

    1. レタス(retasu): rau diếp
    2. キャベツ(gyabetsu) bắp cải
    3. トウモロコシ(toumorokoshi) bắp; ngô
    4. きのこ(kinoko) nấm
    5. トマト(tomato) cà chua
    6. じゃがいも(jagaimo) khoai tây
    7. 薩摩芋(さつまいもsatsuma imo) khoai lang
    8. 唐辛子(とうがらしtougarashi) ớt
    9. 玉ねぎ(たまねぎtamanegi) hành tây
    10. 葱(ねぎnegi) barô; tỏi tây
    11. ニンニク(大蒜_にんにくninniku) tỏi
    12. ニンジン(ninjin) cà rốt;
    13. セロリ(serori) cần tây
    14. ブロッコリー(burokkorii) súp lơ xanh; bông cải xanh
    15. カリフラワー(karifurawaa) bông cải; súp lơ (trắng)
    16. サラダ(sarada) món xà lách; rau trộn
    17. 大根(だいこんdaikon) củ cải
    18. かぶ(kabu) củ cải tròn
    19. ビート(biito) củ cải đường
    20. 豆(まめmame) đậu
    21. エンドウ(endou) đậu Hà lan
    22. かぼちゃ(kabocha) bí đỏ
    23. キュウリ(kyuuri) dưa chuột; dưa leo
    24. ズッキーニ(zukkiini): bí ngòi
    25. アーティチョーク(aatichooku) a-ti-sô
    26. ピーマン(piiman): ớt chuông
    27. アスパラガス(asuparagasu) măng tây
    28. ナス(nasu) cà tím
     
    Đang tải...
  2. maiquochausb

    maiquochausb Thành viên mới

    Từ vựng rau củ không nhiều lắm nhỉ?