1. - Không được copy 100% bài viết ở web khác, tỷ lệ trùng lặp không quá 50%. Ad sẽ xóa những bài viết vi phạm mà không báo trước.
    - Spin content vô nghĩa + dùng tool spam = banned ngay
    - Xem thêm quy định diễn đàn
    Vì 1 diễn đàn chất lượng
    Dismiss Notice
  2. Thông báo

    Tạm ngưng đăng bài ở chuyên mục Mua bán - Rao vặt để lọc các bài viết copy, dùng tool spam.

    Dismiss Notice

Chia sẻ những động từ tiếng Nhật tốt nhất

Thảo luận trong 'Học tập - Mẹo hay' bắt đầu bởi xuka_94, 13/10/16.

  1. xuka_94 Thành viên mới

    Chia sẽ bài viết để được index nhanh

    Nói tiếng Nhật trôi chảy là mục đích mà bất cứ ai cũng mong muốn đạt được sau quá trình học tập vất vả, nhưng một điều các bạn thường bỏ quên đó là phải nắm chắc những nhóm động từ thường xuyên sử dụng

    [​IMG]

    ---->>>học tiếng nhật ở đâu tốt nhất
    座る (すわる) suwaru : ngồi
    浴びる (あびる) abiru : tắm
    寝る (ねる) neru : ngủ
    消す (けす) kesu : tắt (điện)
    引く (ひく) hiku : kéo (níu kéo)
    上げる (あげる) ageru : nâng lên, đưa lên
    やる (やる) yaru : làm
    起こる (おこる) okoru : xảy ra, diễn ra
    送る (おくる) okuru : gửi
    死ぬ (しぬ) shinu : chết
    乗る (のる) noru : lên (xe..)
    いる (いる) iru : ở, có
    開ける (あける) akeru : mở (cửa)
    閉める (しめる) shimeru : đóng (cửa)
    続く (つづく) tsuduku : tiếp tục
    待つ (まつ) matsu : đợi , chờ
    もらう (もらう) morau : nhận
    食べる (たべる) taberu : ăn
    話す (はなす) hanasu : nói chuyện
    閉じる (とじる) tojiru : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
    切る (きる) kiru : cắt
    手伝う (てつだう) tetsudau : giúp đỡ
    起きる (おきる) okiru : dậy, thức giấc
    載せる (のせる) noseru : đặt lên
    しゃべる (しゃべる) shaberu : tán chuyện
    始まる (はじまる) hajimaru : bắt đầu
    泊まる (とまる) tomaru : trọ lại
    掛ける (かける) kakeru : treo lên, đặt lên
    曲がる (まがる) magaru : rẽ
    80. 要る (いる) iru : cần
    晴れる (はれる) hareru : nắng
    空く (すく) suku : vắng vẻ
    上る (のぼる) noboru : leo lên
    つける (つける) tsukeru : bật (đèn)
    入る (はいる) hairu : nhập vào
    開く (ひらく) hiraku : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
    締める (しめる) shimeru : buộc chặt, thắt
    曇る (くもる) kumoru : có mây
    触る (さわる) sawaru : chạm, sờ
    渇く (かわく) kawaku : khát
    直る (なおる) naosu : sửa
    考える (かんがえる) kangaeru : suy nghĩ, cân nhắc
    戻る (もどる) modoru : trở lại
    変える (かえる) kaeru : thay đổi
    頑張る (がんばる) ganbaru : cố gắng
    来る (くる) kuru : đến
    違う (ちがう) chigau : khác, sai rồi
    ある (ある) aru : có, ở
    答える (こたえる) kotaeru : trả lời
    出す (だす) dasu : lấy ra
    Trên đây là nội dung Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Mời các bạn cùng học các bài tương tự khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
     
    Đang tải...
  2. maiquochausb

    maiquochausb Thành viên mới

    Cũng đang muốn tìm chỗ học tiếp, nghỉ lâu quá quên hết trơn!